Cao su chống va đập cửa

Từ: nhĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ nhĩ:

尒 nhĩ尔 nhĩ耳 nhĩ你 nhĩ, nễ刵 nhĩ迩 nhĩ爾 nhĩ駬 nhĩ邇 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhĩ

nhĩ [nhĩ]

U+5C12, tổng 5 nét, bộ Tiểu 小
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er3, chang2;
Việt bính: ji5;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 尒

Nguyên là chữ nhĩ .
nhé, như "về ngay nhé!" (gdhn)

Chữ gần giống với 尒:

, , , ,

Dị thể chữ 尒

, ,

Chữ gần giống 尒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尒 Tự hình chữ 尒 Tự hình chữ 尒 Tự hình chữ 尒

nhĩ [nhĩ]

U+5C14, tổng 5 nét, bộ Tiểu 小
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爾;
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 尔

Như chữ nhĩ .Giản thể của chữ .

nể, như "nể nang" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
ne, như "đè ne (oái oăm)" (gdhn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (gdhn)
nhẽ, như "nhẽ nào, chẳng nhẽ" (gdhn)

Nghĩa của 尔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爾)
[ěr]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 5
Hán Việt: NHĨ
1. anh; mày。你。
非尔之过。
không phải là lỗi của anh.
2. như thế; như vậy。如此;这样。
果尔。
quả là như vậy.
不过尔尔。
chẳng qua là như thế.
3. nọ; này。那;这。
尔日。
ngày này.
尔时。
giờ nọ.
4. (hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ)。形容词后缀(这类形容词多用做状语)。
率尔而对(不加考虑就回答)。
trả lời không suy nghĩ.
莞尔而笑(微笑)。
cười mỉm.
Từ ghép:
尔曹 ; 尔格 ; 尔后 ; 尔诈我虞

Chữ gần giống với 尔:

, , , ,

Dị thể chữ 尔

, , ,

Chữ gần giống 尔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔

nhĩ [nhĩ]

U+8033, tổng 6 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: er3, reng2;
Việt bính: ji5
1. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 2. [傾耳] khuynh nhĩ 3. [入耳] nhập nhĩ 4. [土耳其] thổ nhĩ kì 5. [側耳] trắc nhĩ;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 耳

(Danh) Tai (dùng để nghe).

(Danh)
Phàm cái gì có quai có vấu ở hai bên như hai tai người đều gọi là nhĩ.
◎Như: đỉnh nhĩ
cái quai vạc, nhĩ môn cửa nách.
◇Thủy hử truyện : Lưỡng biên đô thị nhĩ phòng (Đệ thập nhất hồi) Hai bên đều có phòng xép.

(Tính)
Hàng chắt của chắt mình là nhĩ tôn tức là cháu xa tám đời.

(Động)
Nghe.
◎Như: cửu nhĩ đại danh nghe tiếng cả đã lâu, nhĩ thực nghe lỏm.

(Trợ)
Dùng ở cuối câu: thôi vậy, vậy, mà thôi.
◇Tô Mạn Thù : Đãn tri kì vi tể quan nhĩ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Chỉ biết rằng ông ấy là một vị tể quan mà thôi.

nhĩ, như "màng nhĩ" (vhn)
nhải, như "lải nhải" (btcn)
nhãi, như "nhãi ranh" (btcn)

Nghĩa của 耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 6
Hán Việt: NHĨ
1. tai; lỗ tai。耳朵。
2. nhĩ (vật giống cái tai)。形状像耳朵的东西。
木耳。
mộc nhĩ.
银耳。
ngân nhĩ.
3. hai bên; cạnh; xép; nách。位置在两旁的。
4. mà thôi (trợ từ trong Hán ngữ cổ)。古汉语助词,罢了。
想当然耳。
nghĩ như vậy là phải thôi.
Từ ghép:
耳报神 ; 耳背 ; 耳边风 ; 耳沉 ; 耳垂 ; 耳聪目明 ; 耳朵 ; 耳朵底子 ; 耳朵软 ; 耳朵眼儿 ; 耳风 ; 耳根 ; 耳垢 ; 耳鼓 ; 耳刮子 ; 耳掴子 ; 耳光 ; 耳郭 ; 耳环 ; 耳机 ; 耳孔 ; 耳轮 ; 耳鸣 ; 耳目 ; 耳目一新 ; 耳旁风 ; 耳屏 ; 耳濡目染 ; 耳软心活 ; 耳塞 ; 耳塞 ; 耳生 ; 耳食 ; 耳屎 ; 耳熟 ; 耳熟能详 ; 耳提面命 ; 耳挖勺儿 ; 耳挖子 ; 耳闻 ; 耳蜗 ; 耳下腺 ; 耳性 ; 耳穴 ; 耳咽管 ; 耳语 ; 耳针 ; 耳坠子 ; 耳子

Chữ gần giống với 耳:

,

Chữ gần giống 耳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耳 Tự hình chữ 耳 Tự hình chữ 耳 Tự hình chữ 耳

nhĩ, nễ [nhĩ, nễ]

U+4F60, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;

nhĩ, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 你

(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v.v.

nể, như "kính nể" (vhn)
né, như "né mình" (btcn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nễ, như "nễ (ngài, ông)" (btcn)

Nghĩa của 你 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NHĨ
1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。称对方(一个人)。* Ghi chú: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày。注意:有时也用来指称"你们",如:
你校。
trường anh; trường các anh.
你军。
quân chúng nó.
2. ta; người ta。泛指任何人(有时实际上指我)。
他的才学叫你不得不佩服。
tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.
Ghi chú: khi dùng cặp đôi với "我" hoặc "他" thì chúng nghĩa là "cái này" hay "cái kia"
注意:"你"跟"我"或"他"配合,表示"这个..."和"那个..."的意思。
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。
ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục kiến nghị.
Từ ghép:
你们 ; 你死我活

Chữ gần giống với 你:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 你

,

Chữ gần giống 你

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你

nhĩ [nhĩ]

U+5235, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4;
Việt bính: ji5 ji6;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 刵

(Danh) Hình phạt cắt tai thời xưa.

Nghĩa của 刵 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
xẻo tai; hình phạt cắt tai。古时割耳朵的酷刑。

Chữ gần giống với 刵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 刵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刵 Tự hình chữ 刵 Tự hình chữ 刵 Tự hình chữ 刵

nhĩ [nhĩ]

U+8FE9, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 邇;
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 迩

Tục dùng như chữ nhĩ .Giản thể của chữ .
nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)

Nghĩa của 迩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (邇)
[ěr]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: DI, NHĨ

gần。近。
遐迩驰名(远近闻名)。
tiếng tăm xa gần.
Từ ghép:
迩来

Chữ gần giống với 迩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Dị thể chữ 迩

, ,

Chữ gần giống 迩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩

nhĩ [nhĩ]

U+723E, tổng 14 nét, bộ Hào 爻
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er3, pan2;
Việt bính: ji5
1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [恩格爾] ân cách nhĩ 4. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 5. [巴爾幹] ba nhĩ can 6. [布萊爾] bố lai nhĩ 7. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 8. [喀布爾] khách bố nhĩ 9. [偶爾] ngẫu nhĩ 10. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 爾

(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, anh, ngươi, mi.
§ Tương đương với nhữ
, nhĩ .
◎Như: nhĩ ngu ngã trá ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).

(Đại)
Ấy, đó, cái đó.
◇Lễ Kí : Phu tử hà thiện nhĩ dã? (Đàn cung thượng ) Phu tử vì sao khen ngợi việc ấy?

(Đại)
Thế, như thế.
◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ hãy lại như thế như thế.
◇Tương Sĩ Thuyên : Hà khổ nãi nhĩ (Minh ki dạ khóa đồ kí ) Sao mà khổ như thế.

(Tính)
Từ chỉ định: này, đó, ấy.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Nhĩ dạ phong điềm nguyệt lãng (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Đêm đó gió êm trăng sáng.

(Phó)
Như thế, như vậy.
◎Như: bất quá nhĩ nhĩ chẳng qua như thế, đại khái như vậy thôi.
◇Cao Bá Quát : Phàm sự đại đô nhĩ (Quá Dục Thúy sơn ) Mọi việc thường đều như vậy.

(Trợ)
Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định.
§ Cũng như .
◇Công Dương truyện : Tận thử bất thắng, tương khứ nhi quy nhĩ , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Hết lần này mà không thắng, thì đi về thôi.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ .
◇Công Dương truyện : Hà tật nhĩ? (Ẩn Công ) Bệnh gì thế?

(Trợ)
Tiếng đệm.
◇Luận Ngữ : Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu , , (Dương hóa ) Khổng Tử tới Vũ Thành, nghe tiếng đàn hát, ông mỉm cười.

(Động)
Gần, đến gần.

nhãi, như "nhãi ranh" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)

Chữ gần giống với 爾:

,

Dị thể chữ 爾

, ,

Chữ gần giống 爾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾

nhĩ [nhĩ]

U+99EC, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 駬

(Danh) Lục Nhĩ : xem lục .

Nghĩa của 駬 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 16
Hán Việt:
ngựa chiến; chiến mã。马名。騄駬。泛指良马。

Chữ gần giống với 駬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

Dị thể chữ 駬

𱅋,

Chữ gần giống 駬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬

nhĩ [nhĩ]

U+9087, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5
1. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;

nhĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 邇

(Tính) Gần.
◎Như: mật nhĩ
gần sát, hà nhĩ xa gần.
◇Luận Ngữ : Thi khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu thú thảo mộc chi danh , , , . , , (Dương Hóa ) Xem Thi có thể phấn khởi được ý chí, xem xét được việc hay dở, hòa hợp được với mọi người, bày tỏ được nỗi sầu oán. Gần thì học việc thờ cha, xa thì học việc thờ vua, lại biết được nhiều tên chim muông cỏ cây.

(Động)
Tới gần.
nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)

Chữ gần giống với 邇:

, , 𨘗, 𨘘,

Dị thể chữ 邇

,

Chữ gần giống 邇

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇

Dịch nhĩ sang tiếng Trung hiện đại:

《形状像耳朵的东西。》mộc nhĩ.
木耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhĩ

nhĩ: 
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhĩ:nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhĩ𤛇: 
nhĩ:nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)
nhĩ:màng nhĩ
nhĩ:nhĩ (gần)
nhĩ:nhĩ (gần)
nhĩ:nhĩ (chất erbium)
nhĩ:nhĩ (chất erbium)
nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhĩ:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

nhĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhĩ Tìm thêm nội dung cho: nhĩ