Từ: nhĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ nhĩ:
Pinyin: er3, chang2;
Việt bính: ji5;
尒 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 尒
Nguyên là chữ nhĩ 爾.nhé, như "về ngay nhé!" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
尔 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 尔
Như chữ nhĩ 爾.Giản thể của chữ 爾.nể, như "nể nang" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
ne, như "đè ne (oái oăm)" (gdhn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (gdhn)
nhẽ, như "nhẽ nào, chẳng nhẽ" (gdhn)
Nghĩa của 尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 5
Hán Việt: NHĨ
1. anh; mày。你。
非尔之过。
không phải là lỗi của anh.
2. như thế; như vậy。如此;这样。
果尔。
quả là như vậy.
不过尔尔。
chẳng qua là như thế.
3. nọ; này。那;这。
尔日。
ngày này.
尔时。
giờ nọ.
4. (hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ)。形容词后缀(这类形容词多用做状语)。
率尔而对(不加考虑就回答)。
trả lời không suy nghĩ.
莞尔而笑(微笑)。
cười mỉm.
Từ ghép:
尔曹 ; 尔格 ; 尔后 ; 尔诈我虞
Tự hình:

Pinyin: er3, reng2;
Việt bính: ji5
1. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 2. [傾耳] khuynh nhĩ 3. [入耳] nhập nhĩ 4. [土耳其] thổ nhĩ kì 5. [側耳] trắc nhĩ;
耳 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 耳
(Danh) Tai (dùng để nghe).(Danh) Phàm cái gì có quai có vấu ở hai bên như hai tai người đều gọi là nhĩ.
◎Như: đỉnh nhĩ 鼎耳 cái quai vạc, nhĩ môn 耳門 cửa nách.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lưỡng biên đô thị nhĩ phòng 兩邊都是耳房 (Đệ thập nhất hồi) Hai bên đều có phòng xép.
(Tính) Hàng chắt của chắt mình là nhĩ tôn 耳孫 tức là cháu xa tám đời.
(Động) Nghe.
◎Như: cửu nhĩ đại danh 久耳大名 nghe tiếng cả đã lâu, nhĩ thực 耳食 nghe lỏm.
(Trợ) Dùng ở cuối câu: thôi vậy, vậy, mà thôi.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Đãn tri kì vi tể quan nhĩ 但知其為宰官耳 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Chỉ biết rằng ông ấy là một vị tể quan mà thôi.
nhĩ, như "màng nhĩ" (vhn)
nhải, như "lải nhải" (btcn)
nhãi, như "nhãi ranh" (btcn)
Nghĩa của 耳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: NHĨ
1. tai; lỗ tai。耳朵。
2. nhĩ (vật giống cái tai)。形状像耳朵的东西。
木耳。
mộc nhĩ.
银耳。
ngân nhĩ.
3. hai bên; cạnh; xép; nách。位置在两旁的。
4. mà thôi (trợ từ trong Hán ngữ cổ)。古汉语助词,罢了。
想当然耳。
nghĩ như vậy là phải thôi.
Từ ghép:
耳报神 ; 耳背 ; 耳边风 ; 耳沉 ; 耳垂 ; 耳聪目明 ; 耳朵 ; 耳朵底子 ; 耳朵软 ; 耳朵眼儿 ; 耳风 ; 耳根 ; 耳垢 ; 耳鼓 ; 耳刮子 ; 耳掴子 ; 耳光 ; 耳郭 ; 耳环 ; 耳机 ; 耳孔 ; 耳轮 ; 耳鸣 ; 耳目 ; 耳目一新 ; 耳旁风 ; 耳屏 ; 耳濡目染 ; 耳软心活 ; 耳塞 ; 耳塞 ; 耳生 ; 耳食 ; 耳屎 ; 耳熟 ; 耳熟能详 ; 耳提面命 ; 耳挖勺儿 ; 耳挖子 ; 耳闻 ; 耳蜗 ; 耳下腺 ; 耳性 ; 耳穴 ; 耳咽管 ; 耳语 ; 耳针 ; 耳坠子 ; 耳子
Chữ gần giống với 耳:
耳,Tự hình:

U+4F60, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;
你 nhĩ, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 你
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v.v.nể, như "kính nể" (vhn)
né, như "né mình" (btcn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nễ, như "nễ (ngài, ông)" (btcn)
Nghĩa của 你 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NHĨ
1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。称对方(一个人)。* Ghi chú: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày。注意:有时也用来指称"你们",如:
你校。
trường anh; trường các anh.
你军。
quân chúng nó.
2. ta; người ta。泛指任何人(有时实际上指我)。
他的才学叫你不得不佩服。
tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.
Ghi chú: khi dùng cặp đôi với "我" hoặc "他" thì chúng nghĩa là "cái này" hay "cái kia"
注意:"你"跟"我"或"他"配合,表示"这个..."和"那个..."的意思。
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。
ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục kiến nghị.
Từ ghép:
你们 ; 你死我活
Chữ gần giống với 你:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 你
伱,
Tự hình:

Pinyin: er4;
Việt bính: ji5 ji6;
刵 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 刵
(Danh) Hình phạt cắt tai thời xưa.Nghĩa của 刵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
xẻo tai; hình phạt cắt tai。古时割耳朵的酷刑。
Chữ gần giống với 刵:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
迩 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 迩
Tục dùng như chữ nhĩ 邇.Giản thể của chữ 邇.nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)
Nghĩa của 迩 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: DI, NHĨ
书
gần。近。
遐迩驰名(远近闻名)。
tiếng tăm xa gần.
Từ ghép:
迩来
Tự hình:

Pinyin: er3, pan2;
Việt bính: ji5
1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [恩格爾] ân cách nhĩ 4. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 5. [巴爾幹] ba nhĩ can 6. [布萊爾] bố lai nhĩ 7. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 8. [喀布爾] khách bố nhĩ 9. [偶爾] ngẫu nhĩ 10. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
爾 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 爾
(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, anh, ngươi, mi.§ Tương đương với nhữ 汝, nhĩ 你.
◎Như: nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).
(Đại) Ấy, đó, cái đó.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử hà thiện nhĩ dã? 夫子何善爾也 (Đàn cung thượng 檀弓上) Phu tử vì sao khen ngợi việc ấy?
(Đại) Thế, như thế.
◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế.
◇Tương Sĩ Thuyên 蔣士銓: Hà khổ nãi nhĩ 何苦乃爾 (Minh ki dạ khóa đồ kí 鳴機夜課圖記) Sao mà khổ như thế.
(Tính) Từ chỉ định: này, đó, ấy.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Nhĩ dạ phong điềm nguyệt lãng 爾夜風恬月朗 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Đêm đó gió êm trăng sáng.
(Phó) Như thế, như vậy.
◎Như: bất quá nhĩ nhĩ 不過爾爾 chẳng qua như thế, đại khái như vậy thôi.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Phàm sự đại đô nhĩ 凡事大都爾 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Mọi việc thường đều như vậy.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định.
§ Cũng như hĩ 矣.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tận thử bất thắng, tương khứ nhi quy nhĩ 盡此不勝, 將去而歸爾 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Hết lần này mà không thắng, thì đi về thôi.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ 乎.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Hà tật nhĩ? (Ẩn Công 隱公) Bệnh gì thế?
(Trợ) Tiếng đệm.
◇Luận Ngữ 論語: Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu 子之武城, 聞弦歌之聲, 夫子莞爾而笑 (Dương hóa 陽貨) Khổng Tử tới Vũ Thành, nghe tiếng đàn hát, ông mỉm cười.
(Động) Gần, đến gần.
nhãi, như "nhãi ranh" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
Chữ gần giống với 爾:
爾,Tự hình:

Nghĩa của 駬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
ngựa chiến; chiến mã。马名。騄駬。泛指良马。
Dị thể chữ 駬
𱅋,
Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: ji5
1. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;
邇 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 邇
(Tính) Gần.◎Như: mật nhĩ 密邇 gần sát, hà nhĩ 遐邇 xa gần.
◇Luận Ngữ 論語: Thi khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu thú thảo mộc chi danh 詩可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名 (Dương Hóa 陽貨) Xem Thi có thể phấn khởi được ý chí, xem xét được việc hay dở, hòa hợp được với mọi người, bày tỏ được nỗi sầu oán. Gần thì học việc thờ cha, xa thì học việc thờ vua, lại biết được nhiều tên chim muông cỏ cây.
(Động) Tới gần.
nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)
Dị thể chữ 邇
迩,
Tự hình:

Dịch nhĩ sang tiếng Trung hiện đại:
耳 《形状像耳朵的东西。》mộc nhĩ.木耳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhĩ
| nhĩ | 佴: | |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhĩ | 洱: | nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng) |
| nhĩ | 爾: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhĩ | 𤛇: | |
| nhĩ | 珥: | nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai) |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhĩ | 迩: | nhĩ (gần) |
| nhĩ | 邇: | nhĩ (gần) |
| nhĩ | 鉺: | nhĩ (chất erbium) |
| nhĩ | 铒: | nhĩ (chất erbium) |
| nhĩ | 餌: | nhĩ (bánh ngọt) |
| nhĩ | 饵: | nhĩ (bánh ngọt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhĩ:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: nhĩ Tìm thêm nội dung cho: nhĩ
