Từ: gỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gỡ

Nghĩa gỡ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ tơ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối: gỡ thế bí. 3. Bù lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà."]

Dịch gỡ sang tiếng Trung hiện đại:

解开; 理。gỡ chỉ.
理线。
调解.
捞回。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gỡ

gỡ𫡛:gỡ rối
gỡ𱟩:gặp gỡ; gỡ vốn
gỡ𱠎:gặp gỡ; gỡ vốn
gỡ𫽻:gặp gỡ; gỡ vốn
gỡ𢷣:gặp gỡ; gỡ vốn
gỡ:gặp gỡ; gỡ vốn
gỡ𫑀:gỡ rối
gỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gỡ Tìm thêm nội dung cho: gỡ