Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gỡ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ tơ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối: gỡ thế bí. 3. Bù lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà."]Dịch gỡ sang tiếng Trung hiện đại:
解开; 理。gỡ chỉ.理线。
调解.
捞回。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gỡ
| gỡ | 𫡛: | gỡ rối |
| gỡ | 𱟩: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𱠎: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𫽻: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𢷣: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 攑: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𫑀: | gỡ rối |

Tìm hình ảnh cho: gỡ Tìm thêm nội dung cho: gỡ
