Cao su chống va đập cửa
Chữ 𢷣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢷣, chiết tự chữ DỞ, GIỞ, GỠ, RỠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢷣:
𢷣
Chiết tự chữ 𢷣
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢷣
Nghĩa Trung Việt của từ 𢷣
dở, như "dở sách; dở tay" (vhn)
giở, như "giở giang; giở gió; giở mặt" (gdhn)
gỡ, như "gặp gỡ; gỡ vốn" (gdhn)
rỡ, như "rỡ hàng, rỡ ngói" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢷣:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Chữ gần giống 𢷣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢷣
| dở | 𢷣: | dở sách; dở tay |
| dỡ | 𢷣: | |
| giở | 𢷣: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giữ | 𢷣: | |
| gỡ | 𢷣: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| rỡ | 𢷣: | rỡ hàng, rỡ ngói |

Tìm hình ảnh cho: 𢷣 Tìm thêm nội dung cho: 𢷣
