Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tác chiến
Đánh nhau, chiến đấu.
◎Như:
dữ địch quân anh dũng tác chiến
與敵軍英勇作戰.
Nghĩa của 作战 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòzhàn] tác chiến; đánh trận; chiến đấu。打仗。
作战英勇
chiến đấu anh dũng.
作战英勇
chiến đấu anh dũng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 作戰 Tìm thêm nội dung cho: 作戰
