Từ: heo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ heo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: heo

Nghĩa heo trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg Lợn: nói toạc móng heo (tng.).","- 2 (Khí hậu) hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông: trời heo heo đường leo lên ngọn (tng.)."]

Dịch heo sang tiếng Trung hiện đại:

猪; 猡; 猪猡 《哺乳动物, 头大, 鼻子和口吻都长, 眼睛小, 耳朵大, 脚短, 身体肥。肉供食用, 皮可制革, 鬃可制刷子和做其他工业原料。》
西北风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: heo

heo:heo may, heo hút
heo:con heo
heo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: heo Tìm thêm nội dung cho: heo