Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa heo trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg Lợn: nói toạc móng heo (tng.).","- 2 (Khí hậu) hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông: trời heo heo đường leo lên ngọn (tng.)."]Dịch heo sang tiếng Trung hiện đại:
猪; 猡; 猪猡 《哺乳动物, 头大, 鼻子和口吻都长, 眼睛小, 耳朵大, 脚短, 身体肥。肉供食用, 皮可制革, 鬃可制刷子和做其他工业原料。》西北风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: heo
| heo | 囂: | heo may, heo hút |
| heo | 㺧: | con heo |

Tìm hình ảnh cho: heo Tìm thêm nội dung cho: heo
