Từ: 泔脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泔脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泔脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjiǎo] nước cặn (nước gạo và thức ăn thừa)。倒掉的残汤剩菜和刷过锅碗的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泔

cam:cam (nước vo gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
泔脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泔脚 Tìm thêm nội dung cho: 泔脚