Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hiếng trong tiếng Việt:
["- I t. (Mắt) nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng. // Láy: hiêng hiếng (ý mức độ ít).","- II đg. Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên. Mắt cứ hiếng lên."]Dịch hiếng sang tiếng Trung hiện đại:
睐 《看; 向旁边看。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếng
| hiếng | 䁐: | mắt hiếng, hiêng hiếng |
| hiếng | 𥌷: | mắt hiếng, hiêng hiếng |

Tìm hình ảnh cho: hiếng Tìm thêm nội dung cho: hiếng
