Từ: in có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ in:

Đây là các chữ cấu thành từ này: in

Nghĩa in trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Khắc bản in. Vải in hoa. In ảnh. Nhà in*. 2 Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Hình ảnh in sâu trong trí. Nhớ như in.","- 2 Inch, viết tắt."]

Dịch in sang tiếng Trung hiện đại:

翻版 《翻印的版本。》
印; 印刷 《留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。》
铭刻 《铭记。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: in

in:in sách; nhớ như in
in tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: in Tìm thêm nội dung cho: in