Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa in trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Khắc bản in. Vải in hoa. In ảnh. Nhà in*. 2 Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Hình ảnh in sâu trong trí. Nhớ như in.","- 2 Inch, viết tắt."]Dịch in sang tiếng Trung hiện đại:
翻版 《翻印的版本。》印; 印刷 《留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。》
铭刻 《铭记。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: in
| in | 印: | in sách; nhớ như in |

Tìm hình ảnh cho: in Tìm thêm nội dung cho: in
