Nghĩa của 大命 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmìng] 1. thiên mệnh; vận số; vận mệnh。天命。
2. lệnh vua; lệnh truyền。帝王的命令。
3. mạch máu (chỉ sự quan trọng)。命脉,要害。
2. lệnh vua; lệnh truyền。帝王的命令。
3. mạch máu (chỉ sự quan trọng)。命脉,要害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 大命 Tìm thêm nội dung cho: 大命
