Từ: đèn măng sông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn măng sông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đènmăngsông

Dịch đèn măng sông sang tiếng Trung hiện đại:


保险灯; 汽灯 《白热照明灯具的一种。点着以后, 利用本身的热量把煤油变成蒸气, 喷射在炽热的沙罩上, 发出白色的亮光。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: măng

măng𣒣:măng tre
măng:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭎:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭶:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𬕼:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𦀴:cây măng cụt
măng󰙊:tóc măng
măng𩷶:cá nhòng măng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông
đèn măng sông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đèn măng sông Tìm thêm nội dung cho: đèn măng sông