Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铩, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铩:
铩
Biến thể phồn thể: 鎩;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saat3;
铩 sát
Pinyin: sha1;
Việt bính: saat3;
铩 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 铩
Giản thể của chữ 鎩.Nghĩa của 铩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎩)
[shā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
1. cái sát (một loại giáo dài thời xưa)。古代一种长矛。
2. phá hỏng; phá bỏ。摧残;伤害。
铩羽(伤了翅膀,比喻失意)。
gãy cánh.
[shā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
1. cái sát (một loại giáo dài thời xưa)。古代一种长矛。
2. phá hỏng; phá bỏ。摧残;伤害。
铩羽(伤了翅膀,比喻失意)。
gãy cánh.
Chữ gần giống với 铩:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铩
鎩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铩 Tìm thêm nội dung cho: 铩
