Từ: 心烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnfán] tâm phiền; phiền muộn trong lòng; phiền lòng; bực dọc。心里烦躁或烦闷。
心烦意乱。
lòng dạ rối bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
心烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心烦 Tìm thêm nội dung cho: 心烦