Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𦆹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦆹, chiết tự chữ RỐI, TRÓI, ĐŨI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦆹:

𦆹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦆹

𦆹

Chiết tự chữ 𦆹

[]

U+0261B9, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦆹

Nghĩa Trung Việt của từ 𦆹



đũi, như "vải đũi (vải to sợi)" (vhn)
rối, như "rối rít, bối rối, tóc rối" (btcn)
trói, như "trói buộc" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦆹:

, , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Chữ gần giống 𦆹

Tự hình:

Tự hình chữ 𦆹 Tự hình chữ 𦆹 Tự hình chữ 𦆹 Tự hình chữ 𦆹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦆹

rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
trói𦆹:trói buộc
đũi𦆹:vải đũi (vải to sợi)
𦆹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦆹 Tìm thêm nội dung cho: 𦆹