Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tấm ngăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm ngăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấmngăn

Dịch tấm ngăn sang tiếng Trung hiện đại:

隔断 《把一间屋子隔成几间的遮挡的东西, 如板壁、隔扇等。》
隔板 《由木材、微孔橡胶或聚氯乙烯制成的薄板, 用作蓄电池的极间隔板。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngăn

ngăn:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn𪭳:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn:ngăn đón
ngăn:ngăn ngừa
tấm ngăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấm ngăn Tìm thêm nội dung cho: tấm ngăn