Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苟延残喘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟延残喘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苟延残喘 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuyáncánchuǎn] ngắc ngoải; kéo dài hơi tàn; thoi thóp (sống một cách miễn cưỡng)。勉强拖延一口没断的气,比喻勉强维持生存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn
苟延残喘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟延残喘 Tìm thêm nội dung cho: 苟延残喘