Cao su chống va đập cửa

Từ: kem cây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kem cây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kemcây

Nghĩa kem cây trong tiếng Việt:

["- Nh. Kem que."]

Dịch kem cây sang tiếng Trung hiện đại:

冰棍儿; 雪条; 冰糕 《一种冷食, 把水、果汁、糖等混合搅拌冷冻而成, 用一根小棍做把儿。》

冰棒 《冰棍儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kem

kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
kem cây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kem cây Tìm thêm nội dung cho: kem cây