Cao su chống va đập cửa
Nghĩa kem trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ. 2 Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. Đánh kem. 3 Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v.v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh. Kem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn). Kem que (kem đông cứng, có que để cầm ăn). 4 Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn. Kem chống nẻ. Kem dưỡng da.","- 2 d. Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín. Cúng kem."]Dịch kem sang tiếng Trung hiện đại:
冰棍儿; 棒冰 《一种冷食, 把水、果汁、糖等混合搅拌冷冻而成, 用一根小棍做把儿。》冰淇淋 《一种冷冻食物, 含有奶油、调味香料、调味甜料, 并常加有蛋类, 特指在冰结过程中加以搅拌使成润滑糕状。》膏 《很稠的糊状物。》
kem đánh răng
牙膏。
kem thoa mặt
雪花膏。
雪糕 《冰激凌。》
迷
守魂鬼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kem
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: kem Tìm thêm nội dung cho: kem
