Từ: 黑猩猩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑猩猩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑猩猩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēixīng·xing] hắc tinh tinh; tinh tinh。哺乳动物,直立时高可达一米半,毛黑色,面部灰褐色,无毛,眉骨高。生活在非洲森林中,喜欢群居,吃野果、小鸟和昆虫。是和人类最相似的高等动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
黑猩猩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑猩猩 Tìm thêm nội dung cho: 黑猩猩