Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑猩猩 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēixīng·xing] hắc tinh tinh; tinh tinh。哺乳动物,直立时高可达一米半,毛黑色,面部灰褐色,无毛,眉骨高。生活在非洲森林中,喜欢群居,吃野果、小鸟和昆虫。是和人类最相似的高等动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |

Tìm hình ảnh cho: 黑猩猩 Tìm thêm nội dung cho: 黑猩猩
