Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khối nhiều mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khối nhiều mặt:
Dịch khối nhiều mặt sang tiếng Trung hiện đại:
多面体 《四个或四个以上多边形所围成的立体。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khối
| khối | 块: | khối đá; một khối |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiều
| nhiều | 堯: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𡗊: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | : | |
| nhiều | 𡗉: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𬲢: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𤄮: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 饒: | ít nhiều, rất nhiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: khối nhiều mặt Tìm thêm nội dung cho: khối nhiều mặt
