Chữ 饒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饒, chiết tự chữ NHAU, NHEO, NHIÊU, NHIỀU, SÈO, XÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饒:
U+9952, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao2, zan4;
Việt bính: jiu4;
饒 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 饒
(Tính) Nhiều, đầy đủ.◎Như: phú nhiêu 富饒 giàu có đầy đủ.
(Động) Khoan dung, tha, tha lỗi cho người.
◎Như: nhiêu thứ 饒恕 tha thứ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lục Ngu Hậu khiếu thanh: Nhiêu mệnh 陸虞候叫聲: 饒命 (Đệ thập hồi) Lục Ngu Hậu kêu: Xin tha mạng.
(Danh) Họ Nhiêu.
nhiêu, như "phì nhiêu" (vhn)
nhau, như "cùng nhau" (btcn)
nheo, như "nheo nhéo" (btcn)
nhiều, như "ít nhiều, rất nhiều" (btcn)
sèo, như "eo sèo" (gdhn)
xèo, như "bánh xèo" (gdhn)
Dị thể chữ 饒
饶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饒
| nhau | 饒: | cùng nhau |
| nheo | 饒: | nheo nhéo |
| nhiêu | 饒: | phì nhiêu |
| nhiều | 饒: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhâu | 饒: | |
| nhèo | 饒: | |
| sèo | 饒: | eo sèo |
| xèo | 饒: | bánh xèo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 饒:
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

Tìm hình ảnh cho: 饒 Tìm thêm nội dung cho: 饒
