Cao su chống va đập cửa
Từ: khung cửi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khung cửi:
Nghĩa khung cửi trong tiếng Việt:
["- Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng."]Dịch khung cửi sang tiếng Trung hiện đại:
书机杼 《指织布机。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khung
| khung | 椌: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 穹: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 芎: | xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cửi
| cửi | 𦀻: | canh cửi, khung cửi, mắc cửi |

Tìm hình ảnh cho: khung cửi Tìm thêm nội dung cho: khung cửi
