Chữ 穹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穹, chiết tự chữ KHUM, KHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穹:

穹 khung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穹

Chiết tự chữ khum, khung bao gồm chữ 穴 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穹 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 弓
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cong, cung, củng
  • khung [khung]

    U+7A79, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2, qiong1, kong1;
    Việt bính: hung1 kung4;

    khung

    Nghĩa Trung Việt của từ 穹

    (Động) Cùng tận.
    ◇Thi Kinh
    : Khung trất huân thử, Tắc hướng cận hộ , (Bân phong , Thất nguyệt ) Bít lấp lỗ để hun chuột, Lấp kín cửa sổ trét đất.

    (Tính)
    Cao lớn.
    ◎Như: khung thạch đá lớn.

    (Tính)
    Sâu, thẳm.
    ◇Ban Cố : U lâm khung cốc (Tây đô phú 西) Rừng thẳm hang sâu.

    (Tính)
    Vòm cao, khum khum mà cao.
    ◎Như: khung thiên vòm trời cao, khung lư nhà rạp.

    (Danh)
    Bầu trời.
    § Cũng như không .
    ◎Như: thương khung khung xanh, bầu trời xanh.

    khum, như "khum khum" (vhn)
    khung, như "khung ảnh, khung cửa; khung cửi" (btcn)

    Nghĩa của 穹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qióng]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHUNG
    bầu trời。穹隆,借指天空。
    苍穹。
    trời xanh.
    Từ ghép:
    穹苍 ; 穹隆

    Chữ gần giống với 穹:

    , , , ,

    Chữ gần giống 穹

    , , , 穿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穹

    khum:khum khum
    khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
    穹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穹 Tìm thêm nội dung cho: 穹