Cao su chống va đập cửa
Từ: khung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khung:
Pinyin: qiong1, xiong1;
Việt bính: gung1 hung1 kung4;
芎 khung
Nghĩa Trung Việt của từ 芎
(Danh) Khung cùng 芎藭 cỏ khung cùng (ligusticum chuanxiong hort), lá giống lá rau cần nước, củ dùng làm thuốc, mọc ở đất Thục (Tứ Xuyên 四川) nên còn gọi là Xuyên khung 川芎.khung, như "xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)" (vhn)
Nghĩa của 芎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KHUNG
xuyên khung (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,白色,果实椭圆形。产于四川及云南等地。根茎可入药,有调经、活血、止痛等作用。
Số nét: 9
Hán Việt: KHUNG
xuyên khung (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,白色,果实椭圆形。产于四川及云南等地。根茎可入药,有调经、活血、止痛等作用。
Tự hình:

Pinyin: qiong2, qiong1, kong1;
Việt bính: hung1 kung4;
穹 khung
Nghĩa Trung Việt của từ 穹
(Động) Cùng tận.◇Thi Kinh 詩經: Khung trất huân thử, Tắc hướng cận hộ 穹窒熏鼠, 塞向墐戶 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Bít lấp lỗ để hun chuột, Lấp kín cửa sổ trét đất.
(Tính) Cao lớn.
◎Như: khung thạch 穹石 đá lớn.
(Tính) Sâu, thẳm.
◇Ban Cố 班固: U lâm khung cốc 幽林穹谷 (Tây đô phú 西都賦) Rừng thẳm hang sâu.
(Tính) Vòm cao, khum khum mà cao.
◎Như: khung thiên 穹天 vòm trời cao, khung lư 穹廬 nhà rạp.
(Danh) Bầu trời.
§ Cũng như không 空.
◎Như: thương khung 蒼穹 khung xanh, bầu trời xanh.
khum, như "khum khum" (vhn)
khung, như "khung ảnh, khung cửa; khung cửi" (btcn)
Nghĩa của 穹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: qiong1, qiong2;
Việt bính: kung4;
銎 khung
Nghĩa Trung Việt của từ 銎
(Danh) Lỗ tra cán rìu, cán búa.(Danh) Phần sắc bén ở dưới lưỡi của giáo mác.
Nghĩa của 銎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÙNG
lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。
Số nét: 14
Hán Việt: CÙNG
lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。
Chữ gần giống với 銎:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Tự hình:

Dịch khung sang tiếng Trung hiện đại:
边框 《 (儿) 挂屏、镜子等扁平器物的框子。》构架 《建筑物的框架, 比喻事物的组织结构。》khung gỗ
木构架。
骨 《比喻在物体内部支撑的架子。》
khung thuyền
船的龙骨。
骨子 《东西里面起支撑作用的架子。》
khung dù
伞骨子。
khung quạt
扇骨子。
khung làm bằng thép
钢条扎成的骨子。
结构 《建筑物上承担重力或外力的部分的构造。》
khung xi-măng cốt thép.
钢筋混凝土结构。
框 《嵌在墙上为安装门窗用的架子。》
框架 《建筑工程中, 由梁柱等联结而成的结构。》
框子 《框(多指较小的)。》
khung cửa kính.
玻璃框子。
框图 《方框图的简称。》
樘 《门框或窗框。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khung
| khung | 椌: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 穹: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 芎: | xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii) |

Tìm hình ảnh cho: khung Tìm thêm nội dung cho: khung
