Cao su chống va đập cửa

Từ: khung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khung:

芎 khung穹 khung銎 khung

Đây là các chữ cấu thành từ này: khung

khung [khung]

U+828E, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong1, xiong1;
Việt bính: gung1 hung1 kung4;

khung

Nghĩa Trung Việt của từ 芎

(Danh) Khung cùng cỏ khung cùng (ligusticum chuanxiong hort), lá giống lá rau cần nước, củ dùng làm thuốc, mọc ở đất Thục (Tứ Xuyên ) nên còn gọi là Xuyên khung .
khung, như "xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)" (vhn)

Nghĩa của 芎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KHUNG
xuyên khung (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,白色,果实椭圆形。产于四川及云南等地。根茎可入药,有调经、活血、止痛等作用。

Chữ gần giống với 芎:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芎 Tự hình chữ 芎 Tự hình chữ 芎 Tự hình chữ 芎

khung [khung]

U+7A79, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, qiong1, kong1;
Việt bính: hung1 kung4;

khung

Nghĩa Trung Việt của từ 穹

(Động) Cùng tận.
◇Thi Kinh
: Khung trất huân thử, Tắc hướng cận hộ , (Bân phong , Thất nguyệt ) Bít lấp lỗ để hun chuột, Lấp kín cửa sổ trét đất.

(Tính)
Cao lớn.
◎Như: khung thạch đá lớn.

(Tính)
Sâu, thẳm.
◇Ban Cố : U lâm khung cốc (Tây đô phú 西) Rừng thẳm hang sâu.

(Tính)
Vòm cao, khum khum mà cao.
◎Như: khung thiên vòm trời cao, khung lư nhà rạp.

(Danh)
Bầu trời.
§ Cũng như không .
◎Như: thương khung khung xanh, bầu trời xanh.

khum, như "khum khum" (vhn)
khung, như "khung ảnh, khung cửa; khung cửi" (btcn)

Nghĩa của 穹 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 8
Hán Việt: KHUNG
bầu trời。穹隆,借指天空。
苍穹。
trời xanh.
Từ ghép:
穹苍 ; 穹隆

Chữ gần giống với 穹:

, , , ,

Chữ gần giống 穹

, , , 穿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹 Tự hình chữ 穹

khung [khung]

U+928E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong1, qiong2;
Việt bính: kung4;

khung

Nghĩa Trung Việt của từ 銎

(Danh) Lỗ tra cán rìu, cán búa.

(Danh)
Phần sắc bén ở dưới lưỡi của giáo mác.

Nghĩa của 銎 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÙNG
lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。

Chữ gần giống với 銎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Chữ gần giống 銎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎

Dịch khung sang tiếng Trung hiện đại:

边框 《 (儿) 挂屏、镜子等扁平器物的框子。》构架 《建筑物的框架, 比喻事物的组织结构。》
khung gỗ
木构架。
《比喻在物体内部支撑的架子。》
khung thuyền
船的龙骨。
骨子 《东西里面起支撑作用的架子。》
khung dù
伞骨子。
khung quạt
扇骨子。
khung làm bằng thép
钢条扎成的骨子。
结构 《建筑物上承担重力或外力的部分的构造。》
khung xi-măng cốt thép.
钢筋混凝土结构。
《嵌在墙上为安装门窗用的架子。》
框架 《建筑工程中, 由梁柱等联结而成的结构。》
框子 《框(多指较小的)。》
khung cửa kính.
玻璃框子。
框图 《方框图的简称。》
《门框或窗框。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khung

khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)
khung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khung Tìm thêm nội dung cho: khung