Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lài trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Nhài. Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà.","- t. Nh. Lai : Chó lài."]Dịch lài sang tiếng Trung hiện đại:
茉莉 《常绿灌木, 叶子卵形或椭圆形, 有光泽, 花白色, 香味浓厚。供观赏, 花可用来熏制茶叶。》倾斜 《歪斜。》
透明度差。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lài
| lài | 𢆠: | cái bãi lài lài |
| lài | 莉: | hoa lài |
| lài | 萊: | hoa lài |

Tìm hình ảnh cho: lài Tìm thêm nội dung cho: lài
