Từ: cỏn con có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỏn con:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cỏncon

Nghĩa cỏn con trong tiếng Việt:

["- t. Quá bé nhỏ, không đáng kể. Chút lợi cỏn con. Giận nhau vì một chuyện cỏn con."]

Dịch cỏn con sang tiếng Trung hiện đại:

丁点儿; 小小的; 些微的; 些许的 《量词, 表示极少或极小(程度比"点儿"深)。》việc cỏn con để bụng làm gì.
这丁点儿事何必放在心上。
chút lễ cỏn con
些微的礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏn

cỏn𫴾:cỏn con
cỏn:cỏn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con
cỏn con tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cỏn con Tìm thêm nội dung cho: cỏn con