Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cỏn con có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỏn con:
Nghĩa cỏn con trong tiếng Việt:
["- t. Quá bé nhỏ, không đáng kể. Chút lợi cỏn con. Giận nhau vì một chuyện cỏn con."]Dịch cỏn con sang tiếng Trung hiện đại:
丁点儿; 小小的; 些微的; 些许的 《量词, 表示极少或极小(程度比"点儿"深)。》việc cỏn con để bụng làm gì.这丁点儿事何必放在心上。
chút lễ cỏn con
些微的礼物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏn
| cỏn | 𫴾: | cỏn con |
| cỏn | 衮: | cỏn con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |

Tìm hình ảnh cho: cỏn con Tìm thêm nội dung cho: cỏn con
