Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 升秩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升秩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng trật
Lên bực quan, thăng quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩

chật:chật trội; chật vật
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dựt:nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)
giật:cướp giật; giật giải
giựt:cướp giựt
mất:mất mát
rặt:rặt (toàn là); chợ rặt những cam
trật:trật tự
trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc:trặc trẹo
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
升秩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升秩 Tìm thêm nội dung cho: 升秩