Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鏹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏹, chiết tự chữ CƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏹:

鏹 cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏹

Chiết tự chữ cưỡng bao gồm chữ 金 強 hoặc 釒 強 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 強
  • ghim, găm, kim
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • 2. 鏹 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 強
  • kim, thực
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • cưỡng [cưỡng]

    U+93F9, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang1, qiang3;
    Việt bính: koeng5
    1. [白鏹] bạch cưỡng;

    cưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏹

    (Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.
    § Cũng như cưỡng
    .
    ◇Tả Tư : Tàng cưỡng cự vạn (Thục đô phú ) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.

    (Danh)
    Đồng bạch, kim ngân.
    § Cũng gọi là bạch cưỡng .
    ◇Liêu trai chí dị : Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng (Cát Cân ) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.

    Chữ gần giống với 鏹:

    ,

    Dị thể chữ 鏹

    ,

    Chữ gần giống 鏹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏹

    cường:cường (quan tiền ngày xưa)
    鏹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏹 Tìm thêm nội dung cho: 鏹