Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏹, chiết tự chữ CƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏹:
鏹
Biến thể giản thể: 镪;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5
1. [白鏹] bạch cưỡng;
鏹 cưỡng
§ Cũng như cưỡng 繈.
◇Tả Tư 左思: Tàng cưỡng cự vạn 藏鏹巨萬 (Thục đô phú 蜀都賦) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.
(Danh) Đồng bạch, kim ngân.
§ Cũng gọi là bạch cưỡng 白鏹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng 出白鏹近五十餘兩 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5
1. [白鏹] bạch cưỡng;
鏹 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 鏹
(Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.§ Cũng như cưỡng 繈.
◇Tả Tư 左思: Tàng cưỡng cự vạn 藏鏹巨萬 (Thục đô phú 蜀都賦) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.
(Danh) Đồng bạch, kim ngân.
§ Cũng gọi là bạch cưỡng 白鏹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng 出白鏹近五十餘兩 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.
Chữ gần giống với 鏹:
鏹,Dị thể chữ 鏹
镪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏹
| cường | 鏹: | cường (quan tiền ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 鏹 Tìm thêm nội dung cho: 鏹
