Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囈, chiết tự chữ NGHỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囈:
囈
Biến thể giản thể: 呓;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
囈 nghệ
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ 芸聞余言, 意似稍釋. 然自此夢中囈語 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
囈 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 囈
(Động) Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ).◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ 芸聞余言, 意似稍釋. 然自此夢中囈語 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Chữ gần giống với 囈:
囈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囈
| nghệ | 囈: | tài nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 囈 Tìm thêm nội dung cho: 囈
