Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囈, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囈:

囈 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囈

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 口 藝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囈 cấu thành từ 2 chữ: 口, 藝
  • khẩu
  • nghế, nghề, nghệ
  • nghệ [nghệ]

    U+56C8, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 囈

    (Động) Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ).
    ◇Phù sanh lục kí
    : Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ , . (Khảm kha kí sầu ) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.
    nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囈:

    ,

    Dị thể chữ 囈

    , ,

    Chữ gần giống 囈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囈

    nghệ:tài nghệ
    囈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囈 Tìm thêm nội dung cho: 囈