Từ: lẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẽ

Nghĩa lẽ trong tiếng Việt:

["- d. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm: Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn ; Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh ; Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời (tng) ; Vì lẽ gì mà từ chối ?","- t. Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ : Chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng)."]

Dịch lẽ sang tiếng Trung hiện đại:

《佛教指真实而正确的道理, 泛指道理。》
道理; 理由; 缘故 《事情或论点的是非得失的根据。》
妾; 小老婆 《旧社会男子在妻子以外聚的女子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ: 
lẽ: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn
lẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẽ Tìm thêm nội dung cho: lẽ