Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lẽ trong tiếng Việt:
["- d. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm: Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn ; Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh ; Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời (tng) ; Vì lẽ gì mà từ chối ?","- t. Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ : Chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng)."]Dịch lẽ sang tiếng Trung hiện đại:
谛 《佛教指真实而正确的道理, 泛指道理。》道理; 理由; 缘故 《事情或论点的是非得失的根据。》
妾; 小老婆 《旧社会男子在妻子以外聚的女子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ
| lẽ | 𡅏: | |
| lẽ | 𫰣: | lẽ mọn, vợ lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| lẽ | 𥙪: | lẽ mọn |
| lẽ | : | có lẽ |
| lẽ | 䋥: | |
| lẽ | 里: | |
| lẽ | 𨤧: | có lẽ |
| lẽ | 𥛭: | lẽ mọn |

Tìm hình ảnh cho: lẽ Tìm thêm nội dung cho: lẽ
