Từ: 趕不上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趕不上:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趕 • 不 • 上

cản bất thượng
Đuổi theo không kịp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố
呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.Không bằng, không kịp.Không gặp, không được.
◎Như:
khứ trảo nhĩ kỉ thứ, tổng cản bất thượng nhĩ tại gia đích thì hậu
去找你幾次, 總趕不上你在家的時候 đi kiếm anh mấy lần, đều không gặp anh ở nhà.

Nghĩa của 赶不上 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn·bushàng] 1. không đuổi kịp; không bằng; không theo kịp。追不上;跟不上。
他已经走远了,赶不上了。
anh ấy đã đi xa rồi, không đuổi kịp đâu.
我的功课赶不上他。
sức học của tôi không theo kịp anh ấy.
这里的环境赶不上北京。
môi trường ở đây không bằng Bắc Kinh.
2. không kịp。来不及。
离开车只有十分钟,怕赶不上了。
còn mười phút nữa xe chạy, e rằng không kịp.
3. không gặp; không có。遇不着(所希望的事情)。
这几个星期日总赶不上好天气。
mấy chủ nhật nay không có lấy một ngày đẹp trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趕

cản趕:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
趕不上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趕不上 Tìm thêm nội dung cho: 趕不上