Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoản:
Pinyin: huan3, huan4;
Việt bính: wun2;
睆 hoản
Nghĩa Trung Việt của từ 睆
(Tính) Tròn xoe, tròn trịa.◇Thi Kinh 詩經: Hữu đệ chi đỗ, Hữu hoản kì thật 有杕之杜, 有睆其實 (Tiểu nhã 小雅, Đệ đỗ 杕杜) Có cây đỗ lẻ loi, Có trái tròn trịa.
(Tính) Sáng, lấp lánh.
◇Vương An Thạch 王安石: Hoản bỉ thiên thượng tinh 睆彼天上星 (Hòa nông cụ 和農具) Sao trời kia lấp lánh.
(Tính) Tốt đẹp.
(Tính) Vẻ mỉm cười.
(Động) Lồi mắt ra.
(Động) Nhìn.
(Danh) Tên một nước chư hầu ngày xưa.
(Danh) Tên huyện, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy.
§ Thông hoàn 皖.
Nghĩa của 睆 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀN
1. sáng; sáng sủa。明亮。
2. đẹp; đẹp đẽ。美好。
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀN
1. sáng; sáng sủa。明亮。
2. đẹp; đẹp đẽ。美好。
Chữ gần giống với 睆:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

Dịch hoản sang tiếng Trung hiện đại:
皖 《安徽的别称。》
Tìm hình ảnh cho: hoản Tìm thêm nội dung cho: hoản
