Từ: 懒汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnhàn] người làm biếng; kẻ lười biếng; tên đại lãn。懒惰的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
懒汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒汉 Tìm thêm nội dung cho: 懒汉