Từ: 同化政策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同化政策:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 化 • 政 • 策

Nghĩa của 同化政策 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónghuàzhèngcè] chính sách đồng hoá。指统治民族的统治者所实行的强制同化其他民族的政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách策:sách lược
同化政策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同化政策 Tìm thêm nội dung cho: 同化政策