Cao su chống va đập cửa

Từ: 一无所有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一无所有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一无所有 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwúsuǒyǒu] Hán Việt: NHẤT VÔ SỞ HỮU
hai bàn tay trắng; không có gì cả。什么都没有。多形容非常贫穷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
一无所有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一无所有 Tìm thêm nội dung cho: 一无所有