Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 潛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潛, chiết tự chữ TIỀM, TÈM, TỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潛:

潛 tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潛

Chiết tự chữ tiềm, tèm, tỉm bao gồm chữ 水 朁 hoặc 氵 朁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 朁
  • thuỷ, thủy
  • 2. 潛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 朁
  • thuỷ, thủy
  • tiềm [tiềm]

    U+6F5B, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian2;
    Việt bính: cim4;

    tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 潛

    (Động) Lặn, hoạt động dưới nước.
    ◎Như: tiềm thủy
    lặn xuống nước, điểu phi ngư tiềm chim bay cá lặn.
    ◇Tả truyện : Việt tử dĩ tam quân tiềm thiệp (Ai Công thập thất niên ) Người Việt cho ba quân đi dưới nước.

    (Động)
    Ẩn giấu.
    ◎Như: tiềm tàng ẩn giấu, tiềm phục ẩn núp.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình , (Nhạc Dương Lâu kí ) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.

    (Phó)
    Ngầm, bí mật.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố đại nộ, tiềm nhập Trác ngọa phòng hậu khuy thám , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố giận lắm, lẻn vào sau buồng nằm của (Đổng) Trác để dò xem.

    (Tính)
    Kín, ẩn.
    ◎Như: tiềm long rồng ẩn (chỉ thiên tử chưa lên ngôi, thánh nhân còn ẩn náu).
    ◇Tô Thức : Vũ u hác chi tiềm giao, khấp cô chu chi li phụ , (Tiền Xích Bích phú ) Làm cho con giao long ở dưới hang tối (cũng phải) múa mênh, làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh (cũng phải) sụt sùi.

    (Danh)
    Sông Tiềm, đất Tiềm.

    tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức" (vhn)
    tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
    tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)

    Chữ gần giống với 潛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潛

    ,

    Chữ gần giống 潛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潛 Tự hình chữ 潛 Tự hình chữ 潛 Tự hình chữ 潛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潛

    tiềm:tiềm năng; tiềm thức
    tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
    tỉm:tủm tỉm cười
    潛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潛 Tìm thêm nội dung cho: 潛