Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lối trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đường người ta theo để đi : Đường đi lối lại. 2. Cách thức hành động, xử trí : Lối làm việc ; Lối ăn mặc."]Dịch lối sang tiếng Trung hiện đại:
裁 《文章的体制、格式。》径 《比喻达到目的的方法。》
款式 《格式; 样式。》
途径; 路径; 道路; 路途 《道路(指如何到达目的地说)。》
方式; 方法 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》
唱戏的腔调。
约莫 《大概估计。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lối
| lối | 𠱤: | nói lối |
| lối | 𫮇: | lối đi |
| lối | 𡓃: | lối đi |
| lối | 𰦫: | lối đi |
| lối | 磊: | lối đi |
| lối | 𨇒: | lối đi |

Tìm hình ảnh cho: lối Tìm thêm nội dung cho: lối
