Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𨇒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨇒, chiết tự chữ CÕI, DUỖI, LÙI, LỎI, LỐI, LỘI, LỦI, RUỔI, RÕI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨇒:
𨇒
Chiết tự chữ 𨇒
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𨇒
Nghĩa Trung Việt của từ 𨇒
lủi, như "lủi mất; chui lủi" (vhn)
lỏi, như "len lỏi" (btcn)
lối, như "lối đi" (btcn)
lội, như "bơi lội" (btcn)
ruổi, như "rong ruổi" (btcn)
cõi, như "bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi" (gdhn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)
lùi, như "đi lùi" (gdhn)
rõi, như "rõi theo" (gdhn)
Chữ gần giống 𨇒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨇒
| cõi | 𨇒: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| duỗi | 𨇒: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| lùi | 𨇒: | đi lùi |
| lỏi | 𨇒: | len lỏi |
| lối | 𨇒: | lối đi |
| lội | 𨇒: | bơi lội |
| lủi | 𨇒: | lủi mất; chui lủi |
| ruổi | 𨇒: | rong ruổi |
| rõi | 𨇒: | rõi theo |

Tìm hình ảnh cho: 𨇒 Tìm thêm nội dung cho: 𨇒
