Chữ 𨇒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨇒, chiết tự chữ CÕI, DUỖI, LÙI, LỎI, LỐI, LỘI, LỦI, RUỔI, RÕI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨇒:

𨇒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨇒

𨇒

Chiết tự chữ 𨇒

[]

U+0281D2, tổng 22 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨇒

Nghĩa Trung Việt của từ 𨇒



lủi, như "lủi mất; chui lủi" (vhn)
lỏi, như "len lỏi" (btcn)
lối, như "lối đi" (btcn)
lội, như "bơi lội" (btcn)
ruổi, như "rong ruổi" (btcn)
cõi, như "bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi" (gdhn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)
lùi, như "đi lùi" (gdhn)
rõi, như "rõi theo" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨇒:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Chữ gần giống 𨇒

Tự hình:

Tự hình chữ 𨇒 Tự hình chữ 𨇒 Tự hình chữ 𨇒 Tự hình chữ 𨇒

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨇒

cõi𨇒:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
duỗi𨇒:duỗi thẳng ra, duỗi chân
lùi𨇒:đi lùi
lỏi𨇒:len lỏi
lối𨇒:lối đi
lội𨇒:bơi lội
lủi𨇒:lủi mất; chui lủi
ruổi𨇒:rong ruổi
rõi𨇒:rõi theo
𨇒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨇒 Tìm thêm nội dung cho: 𨇒