Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lối

Nghĩa lối trong tiếng Việt:

["- d. 1. Đường người ta theo để đi : Đường đi lối lại. 2. Cách thức hành động, xử trí : Lối làm việc ; Lối ăn mặc."]

Dịch lối sang tiếng Trung hiện đại:

《文章的体制、格式。》
《比喻达到目的的方法。》
款式 《格式; 样式。》
途径; 路径; 道路; 路途 《道路(指如何到达目的地说)。》
方式; 方法 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》
唱戏的腔调。
约莫 《大概估计。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lối

lối𠱤:nói lối
lối𫮇:lối đi
lối𡓃:lối đi
lối𰦫:lối đi
lối:lối đi
lối𨇒:lối đi
lối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lối Tìm thêm nội dung cho: lối