Từ: 犊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dú·zi] con bê; con nghé。小牛。
牛犊子
con nghé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊

độc:độc (con bê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
犊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犊子 Tìm thêm nội dung cho: 犊子