Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nửa trong tiếng Việt:
["- I d. Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).","- II t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp, trước một từ khác). Không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế. Nước thuộc địa phong kiến. Thực vật nửa kí sinh. Lực lượng nửa vũ trang (lực lượng vũ trang không thoát li sản xuất).","- buổi d. Khoảng thời gian vào giữa buổi sáng, khoảng 9-10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng 3-4 giờ, trong một ngày lao động. Nghỉ uống nư"]Dịch nửa sang tiếng Trung hiện đại:
半... 半; 半... 不 《分别用在意义相反的两个词或词素前面, 表示相对的两种性质或状态同时存在。》nửa Văn ngôn, nửa Bạchthoại;
nửa kim nửa cổ
半文半白。
nửa muốn nửa không
半推半就。
nửa mới nửa cũ
半新不旧。
半壁 《半边, 特指保存下来的或丧失掉的部分国土。》
một nửa Giang Nam
江南半壁。
半截; 半截儿 《一件事物的一半; 半段。》
nửa viên phấn
半截粉笔。 半拉; 半拉子 《半个。》
nửa quả táo
半拉苹果。
đã qua nửa tháng
过了半拉月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |

Tìm hình ảnh cho: nửa Tìm thêm nội dung cho: nửa
