Chữ 蘺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘺, chiết tự chữ LI, LOE

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘺:

蘺 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘺

蘺

Chiết tự chữ 蘺

Chiết tự chữ li, loe bao gồm chữ 草 離 hoặc 艸 離 hoặc 艹 離 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 離
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 離 le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • 2. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 離
  • 艸 tháu, thảo
  • 離 le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • 3. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 離
  • 艹 thảo
  • 離 le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • li [li]

    U+863A, tổng 21 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蓠;
    Pinyin: li2, hu4;
    Việt bính: lei4;

    蘺 li

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘺

    (Danh) Giang li 江蘺: một thứ cỏ thân hình trụ tròn nhỏ đỏ sẫm, cao từ hai mươi tới ba mươi phân, mặt lá trơn bóng, thường mọc ở vũng biển cạn, phân bố ở Đài Loan và Nhật Bản, dùng để chế tạo hồ dán (Gracilaria tenuistipitata). (2) Một tên khác của mi vu 蘼蕪.

    (Danh)
    Bờ rào, bờ giậu.
    § Thông li 籬.
    loe, như "loe ra" (vhn)

    Chữ gần giống với 蘺:

    蘺,

    Dị thể chữ 蘺

    蓠,

    Chữ gần giống 蘺

    菊, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘺

    loe蘺:loe ra
    蘺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘺 Tìm thêm nội dung cho: 蘺