Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘺, chiết tự chữ LI, LOE
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘺:
蘺
Chiết tự chữ 蘺
Chiết tự chữ li, loe bao gồm chữ 草 離 hoặc 艸 離 hoặc 艹 離 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 離 |
2. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 離 |
3. 蘺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 離 |
Biến thể giản thể: 蓠;
Pinyin: li2, hu4;
Việt bính: lei4;
蘺 li
(Danh) Bờ rào, bờ giậu.
§ Thông li 籬.
loe, như "loe ra" (vhn)
Pinyin: li2, hu4;
Việt bính: lei4;
蘺 li
Nghĩa Trung Việt của từ 蘺
(Danh) Giang li 江蘺: một thứ cỏ thân hình trụ tròn nhỏ đỏ sẫm, cao từ hai mươi tới ba mươi phân, mặt lá trơn bóng, thường mọc ở vũng biển cạn, phân bố ở Đài Loan và Nhật Bản, dùng để chế tạo hồ dán (Gracilaria tenuistipitata). (2) Một tên khác của mi vu 蘼蕪.(Danh) Bờ rào, bờ giậu.
§ Thông li 籬.
loe, như "loe ra" (vhn)
Chữ gần giống với 蘺:
蘺,Dị thể chữ 蘺
蓠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘺
| loe | 蘺: | loe ra |

Tìm hình ảnh cho: 蘺 Tìm thêm nội dung cho: 蘺
