Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放款 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkuǎn] 1. cho vay。(银行或信用合作社等)把钱借给用户。
2. cho vay lấy lãi。放债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
放款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放款 Tìm thêm nội dung cho: 放款