Từ: lui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lui

Nghĩa lui trong tiếng Việt:

["- 1 khng., Nh. Bờ-lu.","- 2 1. Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát: lui quân lui trở lại vài năm. 2. Giảm, có xu hướng trở lại bình thường: Cơn sốt đã lui. 3. Lùi: Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa."]

Dịch lui sang tiếng Trung hiện đại:

撤; 踆 《退; 止。》rút lui.
撤退。
后退; 缩 《向后退; 退回(后面的地方或以往的发展阶段)。》
退减; 减弱。
延迟 《推迟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lui

lui𫩍:lui ra
lui𨆢:lui ra
lui𬧾:lui ra
lui𨙝:lui ra
lui𬰉:lui ra
lui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lui Tìm thêm nội dung cho: lui