Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lui trong tiếng Việt:
["- 1 khng., Nh. Bờ-lu.","- 2 1. Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát: lui quân lui trở lại vài năm. 2. Giảm, có xu hướng trở lại bình thường: Cơn sốt đã lui. 3. Lùi: Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa."]Dịch lui sang tiếng Trung hiện đại:
撤; 踆 《退; 止。》rút lui.撤退。
后退; 缩 《向后退; 退回(后面的地方或以往的发展阶段)。》
退减; 减弱。
延迟 《推迟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lui
| lui | 𫩍: | lui ra |
| lui | 𨆢: | lui ra |
| lui | 𬧾: | lui ra |
| lui | 𨙝: | lui ra |
| lui | 𬰉: | lui ra |

Tìm hình ảnh cho: lui Tìm thêm nội dung cho: lui
