Từ: ngã lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngã lòng:
Nghĩa ngã lòng trong tiếng Việt:
["- Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở: Chớ thấy thất bại mà ngã lòng."]Dịch ngã lòng sang tiếng Trung hiện đại:
懊丧 《因事情不如意而情绪低落, 精神不振。》沉郁 《低沉郁闷。》馁 《失掉勇气。》
ngã lòng.
气馁。
失意 《不得志。》
自馁 《失去自信而畏缩。》
灰心 《(因遭到困难、失败)意志消沉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã
| ngã | 𫨎: | |
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngã:
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: ngã lòng Tìm thêm nội dung cho: ngã lòng
