Chữ 剣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剣, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剣

1. 剣 cấu thành từ 5 chữ: 人, 一, 口, 人, 刀
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剣 cấu thành từ 5 chữ: 人, 一, 口, 人, 刂
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • đao, đao đứng
  • []

    U+5263, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 剣


    Chữ gần giống với 剣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剣 Tự hình chữ 剣 Tự hình chữ 剣 Tự hình chữ 剣

    剣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剣 Tìm thêm nội dung cho: 剣