Từ: tài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tài:
Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [英才] anh tài 2. [愛才] ái tài 3. [多才多藝] đa tài đa nghệ 4. [大才] đại tài 5. [不才] bất tài 6. [八斗才] bát đẩu tài 7. [辯才] biện tài 8. [幹才] cán tài 9. [名才] danh tài 10. [奇才] kì tài 11. [口才] khẩu tài 12. [奴才] nô tài 13. [人才] nhân tài 14. [凡才] phàm tài 15. [冠世之才] quán thế chi tài 16. [使才] sử tài 17. [三才] tam tài 18. [才料] tài liệu 19. [才思] tài tư 20. [秀才] tú tài 21. [全才] toàn tài 22. [偉才] vĩ tài 23. [出倫之才] xuất luân chi tài;
才 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 才
(Danh) Năng lực thiên phú, bẩm tính.◇Mạnh Tử 孟子: Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã 富歲子弟多賴, 凶歲子弟多暴, 非天之降才爾殊也 (Cáo tử thượng 告子上) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.
(Danh) Khả năng, trí tuệ.
◇Vương Sung 王充: Thân tài hữu cao hạ, tri vật do học, học chi nãi tri, bất vấn bất thức 人才有高下, 知物由學, 學之乃知, 不問不識 (Luận hành 論衡, Thật tri 實知) Khả năng người ta có cao có thấp, biết sự vật là nhờ ở học, học mới biết, không hỏi không hay.
(Danh) Người có khả năng, trí tuệ.
◎Như: thiên tài 天才 người có tài năng thiên phú, anh tài 英才 bậc tài hoa trác việt.
(Danh) Tiếng gọi đùa cợt, nhạo báng người nào đó.
◎Như: xuẩn tài 蠢才, nô tài 奴才.
(Danh) Họ Tài.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: cương tài 剛才 vừa mới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ muội muội tài thuyết 你妹妹才說 (Đệ lục thập thất hồi) Em con vừa mới nói.
(Phó) Thì mới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cai thiết trác tửu tịch thỉnh thỉnh tha môn, thù thù lao phạp tài thị 該設桌酒席請請他們, 酬酬勞乏才是 (Đệ lục thập thất hồi) Nên bày bữa tiệc thết mấy người đó, đáp trả công lao họ mới phải.
(Phó) Gần, mới chỉ.
◎Như: tha kim niên tài ngũ tuế 他今年才五歲 cháu nay mới chỉ năm tuổi.
(Phó) Chỉ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
tài, như "tài đức, nhân tài" (vhn)
Nghĩa của 才 trong tiếng Trung hiện đại:
[cái]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 4
Hán Việt: TÀI
1. tài năng; tài。才能。
德才兼备
tài đức song toàn; đức tài toàn vẹn; tài đức kiêm toàn; có đức có tài.
多才多艺
đa tài đa nghệ; nhiều tài
才疏学浅
tài hèn sức mọn
2. nhân tài; người tài; người có tài。有才能的人。
干才
người có tài
奇才
bậc kỳ tài
3. họ Tài。姓。
4. mới; vừa mới; (cách đây không lâu)。副,表示以前不久。
你怎么才来就要走?
sao anh vừa mới đến đã muốn đi rồi?
昨天才来
mới đến hôm qua
5. mới; mới chịu (chuyện xảy ra muộn; trễ)。副,表示事情发生得晚或结束得晚。
他说星期三动身,到星期五才走。
anh ấy nói thứ tư lên đường, mà đến thứ sáu mới đi
大风到晚上才住了。
gió mạnh mãi đến tối mới ngớt
6. mới (chỉ trong điều kiện như vậy thì mới như vậy)。副,表示只有在某种条件下然后怎样(前面常常用"只有、必须"或含有这类意思)。
只有依靠群众,才能把工作做好。
chỉ có dựa vào quần chúng, mới làm tốt công việc được.
7. mới (nảy sinh chuyện mới; vốn hoàn toàn không như vậy)。副,表示发生新情况,本来并不如此。
经他解释之后,我才明白是怎么回事。
nghe anh ấy giải thích xong, tôi mới rõ chuyện là thế nào
8. chỉ mới; mới có (so sánh thấy số lượng ít, số lần kém, năng lực yếu, trình độ thấp...)。副,对比起来表示数量小,次数少,能力差,程度低等等。
这个工厂开办时才五百工人,现在已有几千工人了。
nhà máy này lúc mới hoạt động chỉ có năm trăm công nhân, nay đã có mấy ngàn công nhân rồi.
9. mới (nhấn mạnh chuyện muốn nói, cuối câu thường có chữ "呢")。副,表示强调所说的事(句尾常用"呢"字)。
麦子长得才好呢!
lúa mì mọc mới tốt làm sao!
Từ ghép:
才调 ; 才分 ; 才干 ; 才刚 ; 才高八斗 ; 才高行洁 ; 才华 ; 才具 ; 才力 ; 才略 ; 才貌 ; 才貌双全 ; 才能 ; 才气 ; 才情 ; 才人 ; 才识 ; 才疏学浅 ; 才思 ; 才望 ; 才学 ; 才艺 ; 才智 ; 才子 ; 才子佳人
Tự hình:

Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [別材] biệt tài 2. [五短身材] ngũ đoản thân tài 3. [材料] tài liệu 4. [材智高奇] tài trí cao kì 5. [身材] thân tài;
材 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 材
(Danh) Gỗ.◎Như: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ 金木水火土 gọi là ngũ tài 五材.
(Danh) Vật liệu, nguyên liệu.
(Danh) Trái, quả (của cây).
◇Giả Công Ngạn 賈公彥: Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật 疏是草之實, 材是木之實.
(Danh) Gọi tắt của quan tài 棺材 áo quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy 時翁有子婦新死, 停尸室中, 子出購材木未歸 (Thi biến 尸變) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.
(Danh) Tư liệu, tài liệu.
◎Như: giáo tài 教材 tài liệu giảng dạy.
(Danh) Năng khiếu, tư chất, năng lực.
§ Thông tài 才.
◎Như: tất nhân kì tài nhi đốc yên 必因其材而篤焉 ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.
(Danh) Người có tài năng.
§ Thông tài 才.
◎Như: nhân tài 人材.
(Động) Xếp đặt, lo liệu.
§ Thông tài 裁.
◇Quốc ngữ 國語: Kế ức sự, tài triệu vật 計億事, 材兆物 (Trịnh ngữ 鄭語) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
§ Thông tài 財.
tài, như "tài liệu; quan tài" (vhn)
Nghĩa của 材 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÀI
名
1. vật liệu; vật liệu gỗ。木料,泛指材料1。
木材。
vật liệu gỗ; gỗ
钢材。
vật liệu bằng thép; thép
药材。
dược liệu
就地取材。
lấy khai thác vật liệu tại chỗ
树已成材。
cây có thể lấy gỗ được rồi
2. quan tài; hòm; áo quan; ván thọ; quách。棺材。
寿材。
áo quan; ván thọ; quan tài
一口材。
một cái hòm
3. tư liệu; tài liệu。资料。
教材。
tài liệu giảng dạy; giáo tài
题材。
đề tài
素材。
tư liệu sống; tài liệu thực tế
4. nhân tài; tài năng。有才能的人。
人材。
nhân tài
成不了材。
không thành tài nổi
5. khiếu; năng khiếu; khả năng; tài cán。 能耐;才能。
因材施教。
dạy theo năng khiếu
Từ ghép:
材积 ; 材料 ; 材质
Chữ gần giống với 材:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4;
财 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 财
Giản thể của chữ 財.tài, như "tài sản, tài chính" (gdhn)
Nghĩa của 财 trong tiếng Trung hiện đại:
[cái]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
名
tiền của; tài vật; tiền tài; tiền bạc; của cải。金钱和物资的总称。
理财。
quản lý tài sản, tiền bạc
财产。
tài sản
财物。
của cải; tiền của
爱财如命。
quý tiền của như tính mạng; coi đồng tiền bằng bánh xe; coi của hơn người; quá coi trọng tiền bạc
Từ ghép:
财宝 ; 财帛 ; 财产 ; 财产权 ; 财东 ; 财阀 ; 财富 ; 财经 ; 财会 ; 财礼 ; 财力 ; 财路 ; 财贸 ; 财迷 ; 财气 ; 财权 ; 财神 ; 财神爷 ; 财势 ; 财税 ; 财团 ; 财务 ; 财物 ; 财喜 ; 财源 ; 财运 ; 财政 ; 财政危机 ; 财政资本 ; 财主
Dị thể chữ 财
財,
Tự hình:

Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;
栽 tài, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 栽
(Động) Trồng (cây cỏ).◇Cổ huấn 古訓 Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
(Động) Cắm.
◎Như: tài nha xoát 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
(Động) Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
(Danh) Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài 桃栽 cây đào non, thụ tài 樹栽 cây giống.Một âm là tải.
(Danh) Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện 左傳: Sở vi Thái, lí nhi tải 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)
Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子
Chữ gần giống với 栽:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 栽
㘽,
Tự hình:

Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [家財] gia tài 2. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;
財 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 財
(Danh) Tiền, của (chỉ chung các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, v.v.).◎Như: tài sản 財產 của cải, sinh tài 生財 hàng hóa, đồ đạc nhà buôn, nhân vị tài tử, điểu vị thực vong 人為財死, 鳥為食亡 người chết vì tiền của, chim chết vì miếng ăn.
(Danh) Tài năng.
§ Thông tài 才.
(Động) Liệu, đoán.
§ Thông tài 裁.
◇Sử Kí 史記: Sở tứ kim, trần chi lang vũ hạ, quân lại quá, triếp lệnh tài thủ vi dụng, kim vô nhập gia giả 所賜金, 陳之廊廡下, 軍吏過, 輒令財取為用, 金無入家者 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Bao nhiêu vàng của vua ban cho, (Đậu) Anh bày ngoài hành lang, dưới mái cửa, tướng sĩ đi qua, liền bảo họ cứ liệu lấy mà dùng, vàng không vào nhà.
(Phó) Vừa mới, vừa chỉ.
§ Thông tài 纔.
tài, như "tài sản" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [制裁] chế tài 2. [製裁] chế tài 3. [裁決] tài quyết 4. [仲裁] trọng tài;
裁 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 裁
(Động) Cắt (áo quần).◎Như: tài phùng 裁縫 cắt may.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Vi quân tài chiến y 爲君裁戰衣 (Chinh nhân phụ 征人婦) Vì chàng (thiếp) cắt may áo chiến.
(Động) Rọc.
◎Như: tài chỉ 裁紙 rọc giấy.
(Động) Giảm, bớt.
◎Như: tài giảm 裁減 xén bớt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như kim thuyết nhân vi Tập Nhân thị Bảo Ngọc đích nhân, tài liễu giá nhất lượng ngân tử, đoạn hồ sử bất đắc 如今說因為襲人是寶玉的人, 裁了這一兩銀子, 斷乎使不得 (Đệ tam thập lục hồi) Bây giờ bảo Tập Nhân là người hầu của Bảo Ngọc mà bớt một lạng tiền lương thì không thể được.
(Động) Xét định.
◎Như: tổng tài 總裁 xét kĩ và phân biệt hơn kém.
(Động) Quyết đoán, phán đoán.
◎Như: tài phán 裁判 xử đoán, tài tội 裁罪 xử tội.
(Động) Lo lường, lượng độ.
(Động) Khống chế.
◎Như: độc tài 獨裁 chuyên quyền, độc đoán.
(Động) Làm, sáng tác.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cố lâm quy vị đắc, Bài muộn cưỡng tài thi 故林歸未得, 排悶強裁詩 (江亭 Giang đình) Rừng xưa chưa về được, Để làm cho hết buồn phiền, gượng làm thơ.
(Động) Giết.
◎Như: tự tài 自裁 tự sát.
(Danh) Thể chế, cách thức, lối, loại.
◎Như: thể tài 體裁 thể loại.
(Phó) Vừa, mới, chỉ mới.
§ Thông tài 纔.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tuy đại nam tử, tài như anh nhi 雖大男子, 裁如嬰兒 (Yên sách nhất 燕策一) Tuy là đàn ông lớn, mà cũng chỉ như con nít.
trài, như "trài ngói (lợp ngói không cần hồ)" (vhn)
tài, như "tài (cắt,đuổi), tài phán" (btcn)
Nghĩa của 裁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÀI
动
1. cắt; xén; rọc。用刀、剪等把片状物分成若干部分。
裁衣服。
cắt quần áo
裁纸。
xén giấy; rọc giấy
量
2. giấy khổ; tấm; tờ。整张纸分成的相等的若干份;开19-1。
对裁(整张的二分之一)
giấy khổ hai
八裁报纸。
giấy báo cắt tám
动
3. xén bỏ; cắt loại; cắt bỏ; cắt giảm; giảm bớt; giảm; bớt。把不用的或多余的去掉;削减。
裁军。
cắt giảm quân số; giải trừ quân bị
裁员。
giảm biên chế; cắt giảm nhân viên
动
4. sắp xếp chọn lọc (thường dùng trong văn học nghệ thuật)。安排取舍(多用于文学艺术)。
别出心裁。
sáng tạo độc đáo
《唐诗别裁》。
Đường thi biệt tài
名
5. lối; cách; cách thức, thể tài của văn chương。文章的体制、格式。
体裁。
thể tài (hình thức biểu hiện của văn chương như thơ ca, tiểu thuyết, hí kịch...)
动
6. phán đoán; so sánh; so đo; xét xử。衡量;判断。
裁判。
xét xử; trọng tài
裁决。
phán quyết
经济制裁。
trừng phạt kinh tế
动
7. khống chế; hạn chế; ức chế。控制;抑止。
独裁。
độc tài
制裁。
xử lý; chế tài.
Từ ghép:
裁兵 ; 裁并 ; 裁撤 ; 裁处 ; 裁答 ; 裁定 ; 裁断 ; 裁夺 ; 裁度 ; 裁缝 ; 裁缝 ; 裁减 ; 裁剪 ; 裁决 ; 裁军 ; 裁判 ; 裁汰 ; 裁员 ; 裁酌
Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鼒 tỉ, tài
Nghĩa Trung Việt của từ 鼒
(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.§ Cũng đọc là tài.
Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI
书
cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。
Chữ gần giống với 鼒:
鼒,Tự hình:

Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4;
纔 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 纔
(Phó) Vừa, chỉ.◎Như: phương tài 方纔 vừa rồi, tài kiến bệnh tiện thị dược 纔見病便是葯 vừa thấy bệnh là biết cách chữa ngay.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Phó) Thì mới, mới (biểu thị kết quả).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan 但有過往客商, 一一盤問, 纔放出關 (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
tài, như "tài nhân (cấp cung nữ), tài đức" (gdhn)
Dị thể chữ 纔
才,
Tự hình:

Dịch tài sang tiếng Trung hiện đại:
手; 手儿 《量词, 用于技能、本领。》trổ hết tài năng大显身手。
才能; 才干; 本事; 本领 《知识和能力。》
擅长; 善于 《在某方面有特长。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Gới ý 15 câu đối có chữ tài:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tìm hình ảnh cho: tài Tìm thêm nội dung cho: tài
