Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tài:

才 tài材 tài财 tài栽 tài, tải財 tài裁 tài鼒 tỉ, tài纔 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này: tài

tài [tài]

U+624D, tổng 3 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [英才] anh tài 2. [愛才] ái tài 3. [多才多藝] đa tài đa nghệ 4. [大才] đại tài 5. [不才] bất tài 6. [八斗才] bát đẩu tài 7. [辯才] biện tài 8. [幹才] cán tài 9. [名才] danh tài 10. [奇才] kì tài 11. [口才] khẩu tài 12. [奴才] nô tài 13. [人才] nhân tài 14. [凡才] phàm tài 15. [冠世之才] quán thế chi tài 16. [使才] sử tài 17. [三才] tam tài 18. [才料] tài liệu 19. [才思] tài tư 20. [秀才] tú tài 21. [全才] toàn tài 22. [偉才] vĩ tài 23. [出倫之才] xuất luân chi tài;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 才

(Danh) Năng lực thiên phú, bẩm tính.
◇Mạnh Tử
: Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.

(Danh)
Khả năng, trí tuệ.
◇Vương Sung : Thân tài hữu cao hạ, tri vật do học, học chi nãi tri, bất vấn bất thức , , , (Luận hành , Thật tri ) Khả năng người ta có cao có thấp, biết sự vật là nhờ ở học, học mới biết, không hỏi không hay.

(Danh)
Người có khả năng, trí tuệ.
◎Như: thiên tài người có tài năng thiên phú, anh tài bậc tài hoa trác việt.

(Danh)
Tiếng gọi đùa cợt, nhạo báng người nào đó.
◎Như: xuẩn tài , nô tài .

(Danh)
Họ Tài.

(Phó)
Vừa mới.
◎Như: cương tài vừa mới.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ muội muội tài thuyết (Đệ lục thập thất hồi) Em con vừa mới nói.

(Phó)
Thì mới.
◇Hồng Lâu Mộng : Cai thiết trác tửu tịch thỉnh thỉnh tha môn, thù thù lao phạp tài thị , (Đệ lục thập thất hồi) Nên bày bữa tiệc thết mấy người đó, đáp trả công lao họ mới phải.

(Phó)
Gần, mới chỉ.
◎Như: tha kim niên tài ngũ tuế cháu nay mới chỉ năm tuổi.

(Phó)
Chỉ.
◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
tài, như "tài đức, nhân tài" (vhn)

Nghĩa của 才 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纔)
[cái]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 4
Hán Việt: TÀI
1. tài năng; tài。才能。
德才兼备
tài đức song toàn; đức tài toàn vẹn; tài đức kiêm toàn; có đức có tài.
多才多艺
đa tài đa nghệ; nhiều tài
才疏学浅
tài hèn sức mọn
2. nhân tài; người tài; người có tài。有才能的人。
干才
người có tài
奇才
bậc kỳ tài
3. họ Tài。姓。
4. mới; vừa mới; (cách đây không lâu)。副,表示以前不久。
你怎么才来就要走?
sao anh vừa mới đến đã muốn đi rồi?
昨天才来
mới đến hôm qua
5. mới; mới chịu (chuyện xảy ra muộn; trễ)。副,表示事情发生得晚或结束得晚。
他说星期三动身,到星期五才走。
anh ấy nói thứ tư lên đường, mà đến thứ sáu mới đi
大风到晚上才住了。
gió mạnh mãi đến tối mới ngớt
6. mới (chỉ trong điều kiện như vậy thì mới như vậy)。副,表示只有在某种条件下然后怎样(前面常常用"只有、必须"或含有这类意思)。
只有依靠群众,才能把工作做好。
chỉ có dựa vào quần chúng, mới làm tốt công việc được.
7. mới (nảy sinh chuyện mới; vốn hoàn toàn không như vậy)。副,表示发生新情况,本来并不如此。
经他解释之后,我才明白是怎么回事。
nghe anh ấy giải thích xong, tôi mới rõ chuyện là thế nào
8. chỉ mới; mới có (so sánh thấy số lượng ít, số lần kém, năng lực yếu, trình độ thấp...)。副,对比起来表示数量小,次数少,能力差,程度低等等。
这个工厂开办时才五百工人,现在已有几千工人了。
nhà máy này lúc mới hoạt động chỉ có năm trăm công nhân, nay đã có mấy ngàn công nhân rồi.
9. mới (nhấn mạnh chuyện muốn nói, cuối câu thường có chữ "呢")。副,表示强调所说的事(句尾常用"呢"字)。
麦子长得才好呢!
lúa mì mọc mới tốt làm sao!
Từ ghép:
才调 ; 才分 ; 才干 ; 才刚 ; 才高八斗 ; 才高行洁 ; 才华 ; 才具 ; 才力 ; 才略 ; 才貌 ; 才貌双全 ; 才能 ; 才气 ; 才情 ; 才人 ; 才识 ; 才疏学浅 ; 才思 ; 才望 ; 才学 ; 才艺 ; 才智 ; 才子 ; 才子佳人

Chữ gần giống với 才:

, ,

Dị thể chữ 才

, ,

Chữ gần giống 才

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才

tài [tài]

U+6750, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [別材] biệt tài 2. [五短身材] ngũ đoản thân tài 3. [材料] tài liệu 4. [材智高奇] tài trí cao kì 5. [身材] thân tài;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 材

(Danh) Gỗ.
◎Như: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ
gọi là ngũ tài .

(Danh)
Vật liệu, nguyên liệu.

(Danh)
Trái, quả (của cây).
◇Giả Công Ngạn : Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật , .

(Danh)
Gọi tắt của quan tài áo quan.
◇Liêu trai chí dị : Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy , , (Thi biến ) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.

(Danh)
Tư liệu, tài liệu.
◎Như: giáo tài tài liệu giảng dạy.

(Danh)
Năng khiếu, tư chất, năng lực.
§ Thông tài .
◎Như: tất nhân kì tài nhi đốc yên ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.

(Danh)
Người có tài năng.
§ Thông tài .
◎Như: nhân tài .

(Động)
Xếp đặt, lo liệu.
§ Thông tài .
◇Quốc ngữ : Kế ức sự, tài triệu vật , (Trịnh ngữ ) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
§ Thông tài .
tài, như "tài liệu; quan tài" (vhn)

Nghĩa của 材 trong tiếng Trung hiện đại:

[cái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TÀI

1. vật liệu; vật liệu gỗ。木料,泛指材料1。
木材。
vật liệu gỗ; gỗ
钢材。
vật liệu bằng thép; thép
药材。
dược liệu
就地取材。
lấy khai thác vật liệu tại chỗ
树已成材。
cây có thể lấy gỗ được rồi
2. quan tài; hòm; áo quan; ván thọ; quách。棺材。
寿材。
áo quan; ván thọ; quan tài
一口材。
một cái hòm
3. tư liệu; tài liệu。资料。
教材。
tài liệu giảng dạy; giáo tài
题材。
đề tài
素材。
tư liệu sống; tài liệu thực tế
4. nhân tài; tài năng。有才能的人。
人材。
nhân tài
成不了材。
không thành tài nổi
5. khiếu; năng khiếu; khả năng; tài cán。 能耐;才能。
因材施教。
dạy theo năng khiếu
Từ ghép:
材积 ; 材料 ; 材质

Chữ gần giống với 材:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 材

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材

tài [tài]

U+8D22, tổng 7 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 財;
Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 财

Giản thể của chữ .
tài, như "tài sản, tài chính" (gdhn)

Nghĩa của 财 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (財)
[cái]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI

tiền của; tài vật; tiền tài; tiền bạc; của cải。金钱和物资的总称。
理财。
quản lý tài sản, tiền bạc
财产。
tài sản
财物。
của cải; tiền của
爱财如命。
quý tiền của như tính mạng; coi đồng tiền bằng bánh xe; coi của hơn người; quá coi trọng tiền bạc
Từ ghép:
财宝 ; 财帛 ; 财产 ; 财产权 ; 财东 ; 财阀 ; 财富 ; 财经 ; 财会 ; 财礼 ; 财力 ; 财路 ; 财贸 ; 财迷 ; 财气 ; 财权 ; 财神 ; 财神爷 ; 财势 ; 财税 ; 财团 ; 财务 ; 财物 ; 财喜 ; 财源 ; 财运 ; 财政 ; 财政危机 ; 财政资本 ; 财主

Chữ gần giống với 财:

, ,

Dị thể chữ 财

,

Chữ gần giống 财

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财

tài, tải [tài, tải]

U+683D, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;

tài, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 栽

(Động) Trồng (cây cỏ).
◇Cổ huấn
Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm , Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).

(Động)
Cắm.
◎Như: tài nha xoát cắm lông bàn chải.

(Động)
Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh , (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.

(Danh)
Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài cây đào non, thụ tài cây giống.Một âm là tải.

(Danh)
Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện : Sở vi Thái, lí nhi tải , Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.

tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)

Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子

Chữ gần giống với 栽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栽

,

Chữ gần giống 栽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽

tài [tài]

U+8CA1, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [家財] gia tài 2. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 財

(Danh) Tiền, của (chỉ chung các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, v.v.).
◎Như: tài sản
của cải, sinh tài hàng hóa, đồ đạc nhà buôn, nhân vị tài tử, điểu vị thực vong , người chết vì tiền của, chim chết vì miếng ăn.

(Danh)
Tài năng.
§ Thông tài .

(Động)
Liệu, đoán.
§ Thông tài .
◇Sử Kí : Sở tứ kim, trần chi lang vũ hạ, quân lại quá, triếp lệnh tài thủ vi dụng, kim vô nhập gia giả , , , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Bao nhiêu vàng của vua ban cho, (Đậu) Anh bày ngoài hành lang, dưới mái cửa, tướng sĩ đi qua, liền bảo họ cứ liệu lấy mà dùng, vàng không vào nhà.

(Phó)
Vừa mới, vừa chỉ.
§ Thông tài .
tài, như "tài sản" (vhn)

Chữ gần giống với 財:

, , , 𧴪, 𧴯, 𧴱,

Dị thể chữ 財

, ,

Chữ gần giống 財

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財

tài [tài]

U+88C1, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [制裁] chế tài 2. [製裁] chế tài 3. [裁決] tài quyết 4. [仲裁] trọng tài;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 裁

(Động) Cắt (áo quần).
◎Như: tài phùng
cắt may.
◇Cao Bá Quát : Vi quân tài chiến y (Chinh nhân phụ ) Vì chàng (thiếp) cắt may áo chiến.

(Động)
Rọc.
◎Như: tài chỉ rọc giấy.

(Động)
Giảm, bớt.
◎Như: tài giảm xén bớt.
◇Hồng Lâu Mộng : Như kim thuyết nhân vi Tập Nhân thị Bảo Ngọc đích nhân, tài liễu giá nhất lượng ngân tử, đoạn hồ sử bất đắc , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Bây giờ bảo Tập Nhân là người hầu của Bảo Ngọc mà bớt một lạng tiền lương thì không thể được.

(Động)
Xét định.
◎Như: tổng tài xét kĩ và phân biệt hơn kém.

(Động)
Quyết đoán, phán đoán.
◎Như: tài phán xử đoán, tài tội xử tội.

(Động)
Lo lường, lượng độ.

(Động)
Khống chế.
◎Như: độc tài chuyên quyền, độc đoán.

(Động)
Làm, sáng tác.
◇Đỗ Phủ : Cố lâm quy vị đắc, Bài muộn cưỡng tài thi , ( Giang đình) Rừng xưa chưa về được, Để làm cho hết buồn phiền, gượng làm thơ.

(Động)
Giết.
◎Như: tự tài tự sát.

(Danh)
Thể chế, cách thức, lối, loại.
◎Như: thể tài thể loại.

(Phó)
Vừa, mới, chỉ mới.
§ Thông tài .
◇Chiến quốc sách : Tuy đại nam tử, tài như anh nhi , (Yên sách nhất ) Tuy là đàn ông lớn, mà cũng chỉ như con nít.

trài, như "trài ngói (lợp ngói không cần hồ)" (vhn)
tài, như "tài (cắt,đuổi), tài phán" (btcn)

Nghĩa của 裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cái]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: TÀI

1. cắt; xén; rọc。用刀、剪等把片状物分成若干部分。
裁衣服。
cắt quần áo
裁纸。
xén giấy; rọc giấy

2. giấy khổ; tấm; tờ。整张纸分成的相等的若干份;开19-1。
对裁(整张的二分之一)
giấy khổ hai
八裁报纸。
giấy báo cắt tám

3. xén bỏ; cắt loại; cắt bỏ; cắt giảm; giảm bớt; giảm; bớt。把不用的或多余的去掉;削减。
裁军。
cắt giảm quân số; giải trừ quân bị
裁员。
giảm biên chế; cắt giảm nhân viên

4. sắp xếp chọn lọc (thường dùng trong văn học nghệ thuật)。安排取舍(多用于文学艺术)。
别出心裁。
sáng tạo độc đáo
《唐诗别裁》。
Đường thi biệt tài

5. lối; cách; cách thức, thể tài của văn chương。文章的体制、格式。
体裁。
thể tài (hình thức biểu hiện của văn chương như thơ ca, tiểu thuyết, hí kịch...)

6. phán đoán; so sánh; so đo; xét xử。衡量;判断。
裁判。
xét xử; trọng tài
裁决。
phán quyết
经济制裁。
trừng phạt kinh tế

7. khống chế; hạn chế; ức chế。控制;抑止。
独裁。
độc tài
制裁。
xử lý; chế tài.
Từ ghép:
裁兵 ; 裁并 ; 裁撤 ; 裁处 ; 裁答 ; 裁定 ; 裁断 ; 裁夺 ; 裁度 ; 裁缝 ; 裁缝 ; 裁减 ; 裁剪 ; 裁决 ; 裁军 ; 裁判 ; 裁汰 ; 裁员 ; 裁酌

Chữ gần giống với 裁:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁

tỉ, tài [tỉ, tài]

U+9F12, tổng 15 nét, bộ Đỉnh 鼎
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

tỉ, tài

Nghĩa Trung Việt của từ 鼒

(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.
§ Cũng đọc là tài.

Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI

cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。

Chữ gần giống với 鼒:

,

Chữ gần giống 鼒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒

tài [tài]

U+7E94, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4;

tài

Nghĩa Trung Việt của từ 纔

(Phó) Vừa, chỉ.
◎Như: phương tài
vừa rồi, tài kiến bệnh tiện thị dược 便 vừa thấy bệnh là biết cách chữa ngay.
◇Nguyễn Trãi : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào (Thu nhật ngẫu hứng ) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.

(Phó)
Thì mới, mới (biểu thị kết quả).
◇Thủy hử truyện : Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan , , (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
tài, như "tài nhân (cấp cung nữ), tài đức" (gdhn)

Chữ gần giống với 纔:

, , , , , 𦇮,

Dị thể chữ 纔

,

Chữ gần giống 纔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔

Dịch tài sang tiếng Trung hiện đại:

手; 手儿 《量词, 用于技能、本领。》trổ hết tài năng
大显身手。
才能; 才干; 本事; 本领 《知识和能力。》
擅长; 善于 《在某方面有特长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính

Gới ý 15 câu đối có chữ tài:

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tài Tìm thêm nội dung cho: tài