Từ: 帽徽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽徽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帽 • 徽

Nghĩa của 帽徽 trong tiếng Trung hiện đại:

[màohuī] huy hiệu trên mũ。安在制服帽子前面正中的徽章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy徽:huy chương, quốc huy
帽徽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帽徽 Tìm thêm nội dung cho: 帽徽