Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兀鹫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兀鹫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兀鹫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùjiù] con ó (trọc đầu)。鸟,身体很大,头部较小,嘴端有钩,头和颈的羽毛稀少或全秃,翼长,视觉特别敏锐。生活在高原山麓地区,主要吃死尸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngút:ngút ngàn
ngột:ngột ngạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹫

thứu:thứu (chim kên kên)
tựu:tựu (con kền kền)
兀鹫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兀鹫 Tìm thêm nội dung cho: 兀鹫