Từ: 假仁假义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假仁假义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假仁假义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎrénjiǎyì] Hán Việt: GIẢ NHÂN GIẢ NGHĨA
giả nhân giả nghĩa; đạo đức giả。虚假的仁义道德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
假仁假义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假仁假义 Tìm thêm nội dung cho: 假仁假义