Từ: 筹建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹建 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóujiàn] trù hoạch kiến lập; chuẩn bị thành lập; đặt kế hoạch xây dựng。筹划建立。
筹建一座化肥厂。
đặt kế hoạch xây dựng nhà máy phân hoá học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
筹建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹建 Tìm thêm nội dung cho: 筹建